Từ điển HSK / 老板

老板

Hán Việt: lão bảndanh từHSK 5

ông chủ, chủ tiệm; sếp

Ví dụ

我们的老板对员工很好。

wǒmen de lǎobǎn duì yuángōng hěn hǎo.

Sếp của chúng tôi rất tốt với nhân viên.

Cách viết

老
板

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 公司老板 — ông chủ công ty
  • 老板娘 — bà chủ
  • 当老板 — làm ông chủ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK