Từ điển HSK / 运营
运营
Hán Việt: vận dinhđộng từHSK 3.0 cấp 6
vận hành kinh doanh, khai thác vận hành, điều hành
Tốc độ
Ví dụ
这条地铁线路明年正式运营。
zhè tiáo dìtiě xiànlù míngnián zhèngshì yùnyíng.
Tuyến tàu điện ngầm này năm sau chính thức vận hành.
Cách viết
运
营
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 公司运营 — vận hành công ty
- 运营成本 — chi phí vận hành
- 运营管理 — quản lý vận hành
Từ cùng chữ
运 vậnCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.