Từ điển HSK / 运动
运动
Hán Việt: ✓ vận độngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 2
vận động; tập luyện; môn thể thao; sự vận động
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
vận động; tập luyện
每天运动对身体好。
měitiān yùndòng duì shēntǐ hǎo.
Mỗi ngày vận động thì tốt cho cơ thể.
名
môn thể thao; sự vận động
游泳是一种很好的运动。
yóuyǒng shì yì zhǒng hěn hǎo de yùndòng.
Bơi lội là một môn thể thao rất tốt.
Cách viết
运
动
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 做运动 — tập thể thao
- 户外运动 — thể thao ngoài trời
- 运动一下 — vận động một chút
Từ cùng chữ
运 vậnCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.