Từ điển HSK / 幸运

幸运

Hán Việt: hạnh vậntính từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

may mắn; sự may mắn, vận may

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

形

may mắn

能遇到你我感到很幸运。

néng yùdào nǐ wǒ gǎndào hěn xìngyùn.

Được gặp bạn tôi cảm thấy rất may mắn.

名

sự may mắn, vận may

祝你好运,幸运永远伴随你。

zhù nǐ hǎoyùn, xìngyùn yǒngyuǎn bànsuí nǐ.

Chúc bạn may mắn, vận may luôn đồng hành cùng bạn.

Cách viết

幸
运

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 幸运儿 — người may mắn
  • 感到幸运 — cảm thấy may mắn
  • 幸运的事 — chuyện may mắn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK