Từ điển HSK / 好运
好运
Hán Việt: hảo vậndanh từHSK 3.0 cấp 5
vận may; may mắn
Tốc độ
Ví dụ
希望今年能给我带来好运。
xīwàng jīnnián néng gěi wǒ dàilái hǎoyùn.
Hy vọng năm nay sẽ mang lại may mắn cho tôi.
Cách viết
好
运
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 祝你好运 — chúc bạn may mắn
- 带来好运 — mang lại may mắn
- 好运连连 — may mắn liên tục
Từ cùng chữ
好 hảoCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.