Cây Hán Việt / 好
好
hǎoHán Việt: hảocấp 1 · 2 · 4
tốt; hay; được; thật là; biết bao (nhấn mạnh mức độ)
Trang chữ 好 →52 từ ghép chứa 好 · dễ trước
- 好吃hǎochīhảo ngậtngon (đồ ăn)cấp 1
- 好看hǎokànhảo khánđẹp; ưa nhìn; đẹp mắtcấp 1
- 好听hǎotīnghảo thínhhay; dễ nghe (âm thanh)cấp 1
- 你好nǐhǎonhĩ hảoxin chào (lời chào hỏi)cấp 1
- 好玩儿hǎowánrhảo ngoạn nhithú vị; vui; đáng chơicấp 1
- 爱好àihàoái hiếuyêu thích, ưa thích; sở thích, thú vuicấp 2
- 不好意思bùhǎoyìsibất hảo ý tưngại quá, xin lỗi (vì làm phiền)cấp 2
- 好多hǎoduōhảo đarất nhiều; biết baocấp 3
- 好久hǎojiǔhảo cửulâu; một khoảng thời gian dàicấp 3
- 好像hǎoxiànghảo tượnggiống như; tựa như; hình như; có vẻ nhưcấp 3
- 最好zuìhǎotối hảotốt nhất là, nên (lời khuyên)cấp 3
- 好处hǎochùhảo xứlợi ích, điều tốtcấp 4
- 好好hǎohǎohảo hảotốt đẹp, lành lặn, yên ổn; đàng hoàng, tử tế, cho cẩn thậncấp 4
- 好笑hǎoxiàohảo tiếubuồn cười, đáng cườicấp 4
- 美好měihǎomỹ hảotốt đẹp; đẹp đẽcấp 4
- 友好yǒuhǎo✓ hữu hảothân thiện; hữu hảocấp 4
- 正好zhènghǎochính hảovừa vặn, vừa khít; vừa đúng lúc, vừa haycấp 4
- 只好zhǐhǎochỉ hảođành phải; chỉ còn cáchcấp 4
- 刚好gānghǎocương hảovừa vặn, vừa khít, đúng lúc; vừa hay, vừa đúng lúc, tình cờcấp 5
- 好评hǎopínghảo bìnhlời khen; đánh giá tốtcấp 5
- 好运hǎoyùnhảo vậnvận may; may mắncấp 5
- 好转hǎozhuǎnhảo chuyểnchuyển biến tốt; khá lêncấp 5
- 好奇hàoqí✓ hiếu kỳtò mò; hiếu kỳcấp 5
- 良好liánghǎolương hảotốt, tốt đẹpcấp 5
- 亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒuthân bằng hảo hữubạn bè và người thân; thân bằng quyến thuộccấp 5
- 好不hǎobùhảo bấtthật là; rất (nhấn mạnh mức độ)cấp 6
- 好感hǎogǎnhảo cảmthiện cảm; ấn tượng tốtcấp 6
- 好客hàokè✓ hiếu kháchhiếu kháchcấp 6
- 好学hàoxué✓ hiếu họchiếu học; ham họccấp 6
- 看好kànhǎokhán hảolạc quan, đánh giá cao (tin sẽ tốt, sẽ thắng)cấp 6
- 恰好qiàhǎokháp hảovừa hay; vừa đúng; đúng lúc; vừa vặncấp 6
- 也好yěhǎodã hảocũng được, cũng tốt (biểu thị đồng ý, chấp nhận); dù... hay... (đằng nào cũng được)cấp 6
- 好容易hǎoróngyìhảo dung dịkhó khăn lắm mới; mãi mới (nghĩa như 好不容易)cấp 6
- 好比hǎobǐhảo tỷgiống như; ví như; cũng như; tựa nhưcấp 7-9
- 好歹hǎodǎihảo ngạtchuyện chẳng lành; điều bất trắc (nhất là nguy hiểm tính mạng); dù sao đi nữa; bất kể thế nào; tạm bợ cho xongcấp 7-9
- 好受hǎoshòuhảo thụdễ chịu; thoải mái (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 好说hǎoshuōhảo thuyếtdễ thôi, chuyện nhỏ (dễ đồng ý, dễ giải quyết); (nói đôi 好说好说) đâu có gì, quá khencấp 7-9
- 好似hǎosìhảo tựtựa như, giống như, dường như (văn viết)cấp 7-9
- 好心hǎoxīn✓ hảo tâmlòng tốt; hảo tâm; thiện ýcấp 7-9
- 好意hǎoyì✓ hảo ýý tốt; thiện ý; hảo ýcấp 7-9
- 好在hǎozàihảo tạimay mà; may thay; nhờ có (điều kiện thuận lợi)cấp 7-9
- 好胜hàoshèng✓ hiếu thắnghiếu thắng, ham hơn thua, luôn muốn vượt người kháccấp 7-9
- 和好héhǎohoà hảolàm lành, làm hòa, hòa giải (nối lại quan hệ tốt đẹp)cấp 7-9
- 叫好jiàohǎokhiếu hảohoan hô; tán thưởng; reo khencấp 7-9
- 嗜好shìhàothị hiếusở thích, thú vui, thói nghiện (thường chỉ thói quen khó bỏ, đôi khi không tốt)cấp 7-9
- 讨好tǎohǎothảo hảolấy lòng; nịnh nọt; lấy hảo cảm; được việc; có kết quả tốt (thường dùng phủ định)cấp 7-9
- 完好wánhǎohoàn hảonguyên vẹn; lành lặn; tốt nguyên không hư hạicấp 7-9
- 喜好xǐhàohỷ hiếuưa thích; yêu thích; sở thích; thị hiếu; điều ưa thíchcấp 7-9
- 幸好xìnghǎohạnh hảomay mà; may thay; may nhờ cócấp 7-9
- 要好yàohǎoyếu hảothân thiết; thân nhau, chơi thân; cầu tiến; ham tiến bộ, một lòng vươn lêncấp 7-9
- 恰到好处qiàdào-hǎochùkháp đáo hảo xứvừa vặn, đúng mực, vừa đủ độ, vừa khéocấp 7-9
- 时好时坏shíhǎo-shíhuàithời hảo thời hoạilúc tốt lúc xấu, khi tốt khi xấu; trạng thái không ổn định, thất thườngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.