Từ điển HSK / 好好

好好

Hán Việt: hảo hảotính từ, phó từHSK 3.0 cấp 4

tốt đẹp, lành lặn, yên ổn; đàng hoàng, tử tế, cho cẩn thận

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tốt đẹp, lành lặn, yên ổn

好好的杯子怎么碎了?

hǎohǎo de bēizi zěnme suì le?

Cái cốc đang lành lặn sao lại vỡ rồi?

đàng hoàng, tử tế, cho cẩn thận

你要好好照顾自己。

nǐ yào hǎohǎo zhàogù zìjǐ.

Bạn phải chăm sóc bản thân cho thật tốt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 好好休息nghỉ ngơi cho khỏe
  • 好好学习học hành đàng hoàng
  • 好好ngon lành

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK