Từ điển HSK / 好玩儿

好玩儿

Hán Việt: hảo ngoạn nhitính từHSK 3.0 cấp 1

thú vị; vui; đáng chơi

Tốc độ

Ví dụ

这个游戏很好玩儿

zhège yóuxì hěn hǎowánr.

Trò chơi này rất vui.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 好玩儿rất thú vị
  • 好玩儿的游戏trò chơi vui
  • 好玩儿không vui

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK