Cây Hán Việt / 玩
玩
wánHán Việt: ngoạncấp 1
chơi; chơi đùa
Trang chữ 玩 →8 từ ghép chứa 玩 · dễ trước
- 好玩儿hǎowánrhảo ngoạn nhithú vị; vui; đáng chơicấp 1
- 游玩yóuwándu ngoạnđi chơi; tham quancấp 4
- 开玩笑kāiwánxiàokhai ngoạn tiếuđùa, nói đùa, trêu chọccấp 4
- 玩具wánjùngoạn cụđồ chơicấp 5
- 玩弄wánnòngngoạn lộngđùa giỡn; đùa cợt (tình cảm); giở trò, giở thủ đoạncấp 7-9
- 玩耍wánshuǎngoạn sáivui chơi; nô đùa; chơi đùacấp 7-9
- 玩意儿wányìrngoạn ý nhiđồ chơi; thứ đồ; món đồ (khẩu ngữ, đôi khi hàm ý coi thường)cấp 7-9
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lèngật hát ngoạn lạcăn chơi hưởng lạc; chỉ biết ăn uống vui chơi, không lo việc chính đángcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.