Từ điển HSK / 玩弄
玩弄
Hán Việt: ngoạn lộngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đùa giỡn; đùa cợt (tình cảm); giở trò, giở thủ đoạn
Tốc độ
Ví dụ
他玩弄别人的感情,实在可恶。
tā wánnòng biérén de gǎnqíng, shízài kěwù.
Anh ta đùa giỡn tình cảm của người khác, thật đáng ghét.
Cách viết
玩
弄
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 玩弄感情 — đùa giỡn tình cảm
- 玩弄手段 — giở thủ đoạn
- 玩弄权术 — giở mưu quyền thuật
Từ cùng chữ
玩 ngoạnCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.