Từ điển HSK / 游玩
游玩
Hán Việt: du ngoạnđộng từHSK 3.0 cấp 4
đi chơi; tham quan
Tốc độ
Ví dụ
周末我们去山上游玩。
zhōumò wǒmen qù shān shàng yóuwán.
Cuối tuần chúng tôi lên núi đi chơi.
Cách viết
游
玩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出去游玩 — ra ngoài đi chơi
- 游玩景点 — tham quan thắng cảnh
- 一起游玩 — cùng nhau đi chơi
Từ cùng chữ
游 duCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.