Cây Hán Việt / 游
游
yóuHán Việt: ducấp 2
bơi (trong nước)
Trang chữ 游 →15 từ ghép chứa 游 · dễ trước
- 旅游lǚyóulữ dudu lịch; đi chơi xacấp 2
- 游泳yóuyǒngdu vịnhbơi; bơi lộicấp 2
- 游客yóukè✓ du kháchdu khách, khách du lịchcấp 3
- 游戏yóuxìdu hýtrò chơi, gamecấp 3
- 导游dǎoyóuđạo duhướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn tham quan (dẫn đoàn)cấp 4
- 游玩yóuwándu ngoạnđi chơi; tham quancấp 4
- 游览yóulǎndu lãmtham quan, du ngoạncấp 5
- 出游chūyóuxuất duđi chơi xa, đi du lịch, đi dã ngoạicấp 6
- 游人yóuréndu nhându khách, khách tham quancấp 6
- 郊游jiāoyóugiao duđi dã ngoại, đi chơi ngoại ôcấp 7-9
- 漫游mànyóumạn dungao du, chu du đây đó; (điện thoại) chuyển vùngcấp 7-9
- 上游shàngyóuthượng duthượng lưu; thượng nguồn (sông); vị trí dẫn đầu; tốp đầu; tiên tiếncấp 7-9
- 下游xiàyóuhạ duhạ lưu; vùng xuôi dòng; vị trí thấp/tụt hậucấp 7-9
- 游船yóuchuán✓ du thuyềnthuyền du lịch; du thuyềncấp 7-9
- 游行yóuxíngdu hànhdiễu hành; tuần hành (biểu tình, kỷ niệm)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.