Từ điển HSK / 游戏
游戏
Hán Việt: du hýdanh từHSK 3.0 cấp 3
trò chơi, game
Tốc độ
Ví dụ
孩子们在玩游戏。
háizimen zài wán yóuxì.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
Cách viết
游
戏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 玩游戏 — chơi game
- 电脑游戏 — trò chơi máy tính
- 一个游戏 — một trò chơi
Từ cùng chữ
游 duCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.