Từ điển HSK / 游览
游览
Hán Việt: du lãmđộng từHSK 3.0 cấp 5
tham quan, du ngoạn
Tốc độ
Ví dụ
我们花了一整天游览这座古城。
wǒmen huā le yì zhěng tiān yóulǎn zhè zuò gǔchéng.
Chúng tôi đã dành cả một ngày để tham quan tòa thành cổ này.
Cách viết
游
览
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 游览名胜 — tham quan thắng cảnh
- 游览长城 — tham quan Vạn Lý Trường Thành
- 游览风景 — ngắm cảnh
Từ cùng chữ
游 duCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.