Từ điển HSK / 最好
最好
Hán Việt: tối hảophó từHSK 3.0 cấp 3
tốt nhất là, nên (lời khuyên)
Tốc độ
Ví dụ
你最好早点儿睡觉。
Nǐ zuìhǎo zǎo diǎnr shuìjiào.
Bạn tốt nhất nên ngủ sớm một chút.
Cách viết
最
好
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 最好早点 — tốt nhất sớm chút
- 最好别去 — tốt nhất đừng đi
- 最好休息 — tốt nhất nên nghỉ
Từ cùng chữ
最 tốiCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.