Từ điển HSK / 和好
和好
Hán Việt: hoà hảođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
làm lành, làm hòa, hòa giải (nối lại quan hệ tốt đẹp)
Tốc độ
Ví dụ
两人吵架后不久就和好了。
liǎng rén chǎojià hòu bùjiǔ jiù héhǎo le.
Hai người sau khi cãi nhau không lâu thì đã làm lành.
Cách viết
和
好
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 重归和好 — làm hòa trở lại
- 和好如初 — làm lành như xưa
- 主动和好 — chủ động làm hòa
Từ cùng chữ
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.