Từ điển HSK / 时好时坏
时好时坏
Hán Việt: thời hảo thời hoạithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
lúc tốt lúc xấu, khi tốt khi xấu; trạng thái không ổn định, thất thường
Tốc độ
Ví dụ
老人的病情时好时坏,家人十分担心。
lǎorén de bìngqíng shíhǎo-shíhuài, jiārén shífēn dānxīn.
Bệnh tình của cụ già lúc tốt lúc xấu, người nhà rất lo lắng.
Cách viết
时
好
时
坏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 病情时好时坏 — bệnh tình lúc tốt lúc xấu
- 天气时好时坏 — thời tiết lúc đẹp lúc xấu
- 信号时好时坏 — tín hiệu chập chờn
Từ cùng chữ
时 thờiCả họ 51 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.