Từ điển HSK / 好转
好转
Hán Việt: hảo chuyểnđộng từHSK 3.0 cấp 5
chuyển biến tốt; khá lên
Tốc độ
Ví dụ
经过治疗,他的病情明显好转了。
jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng míngxiǎn hǎozhuǎn le.
Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy chuyển biến rõ rệt.
Cách viết
好
转
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 病情好转 — bệnh tình thuyên giảm
- 天气好转 — thời tiết tốt lên
- 关系好转 — quan hệ cải thiện
Từ cùng chữ
好 hảoCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.