Từ điển HSK / 转告
转告
Hán Việt: chuyển cáođộng từHSK 3.0 cấp 5
chuyển lời; nhắn lại
Tốc độ
Ví dụ
请你转告他明天来开会。
qǐng nǐ zhuǎngào tā míngtiān lái kāihuì.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy mai đến họp.
Cách viết
转
告
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转告大家 — nhắn lại mọi người
- 帮忙转告 — giúp nhắn lại
- 转告消息 — chuyển lời tin tức
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.