Cây Hán Việt / 转
转
zhuǎnHán Việt: chuyểncấp 4
rẽ; chuyển hướng; quay; chuyển (giao); chuyển tiếp
Trang chữ 转 →33 từ ghép chứa 转 · dễ trước
- 转发zhuǎnfāchuyển phátchuyển tiếp; chia sẻ (lại)cấp 4
- 转机zhuǎnjīchuyển cơquá cảnh; chuyển chuyến baycấp 4
- 好转hǎozhuǎnhảo chuyểnchuyển biến tốt; khá lêncấp 5
- 转变zhuǎnbiàn✓ chuyển biếnchuyển biến; thay đổicấp 5
- 转告zhuǎngàochuyển cáochuyển lời; nhắn lạicấp 5
- 旋转xuánzhuǎntoàn chuyểnxoay, quay tròn, xoay vòngcấp 6
- 转换zhuǎnhuànchuyển hoánchuyển đổi; chuyển hóa; biến đổicấp 6
- 转交zhuǎnjiāo✓ chuyển giaochuyển giao; trao lại (qua trung gian); nhờ chuyểncấp 6
- 转让zhuǎnràng✓ chuyển nhượngchuyển nhượng; sang nhượngcấp 6
- 转身zhuǎnshēnchuyển thânquay người; xoay mình; trở gótcấp 6
- 转移zhuǎnyíchuyển dichuyển dời; di chuyển; chuyển hướngcấp 6
- 转动zhuàndòng✓ chuyển độngchuyển động; xoay chuyển; quaycấp 6
- 流转liúzhuǎn✓ lưu chuyểnlưu chuyển; luân chuyển; chuyển nhượng (hàng hóa, vốn, đất đai); (ánh mắt, âm thanh) chuyển động uyển chuyển, linh hoạtcấp 7-9
- 扭转niǔzhuǎnnữu chuyểnxoay chuyển; đảo ngược (tình thế, xu hướng); vặn ngượccấp 7-9
- 运转yùnzhuǎnvận chuyểnquay, xoay chuyển; chuyển động vòng quanh; vận hành, hoạt động (máy móc, tổ chức, cơ chế làm việc)cấp 7-9
- 辗转zhǎnzhuǎntriển chuyểntrằn trọc, trở mình (khó ngủ); lăn lộn, qua nhiều nơi/nhiều tay (không trực tiếp)cấp 7-9
- 周转zhōuzhuǎnchu chuyểnquay vòng, luân chuyển (vốn, hàng); xoay xở (kinh tế cá nhân), điều động sử dụng tạmcấp 7-9
- 转播zhuǎnbōchuyển bátiếp sóng; phát lại (chương trình, tín hiệu từ đài khác)cấp 7-9
- 转达zhuǎndáchuyển đạtchuyển lời; truyền đạt (lời của người khác)cấp 7-9
- 转化zhuǎnhuàchuyển hoáchuyển hóa; biến đổi (thành cái khác)cấp 7-9
- 转机zhuǎnjīchuyển cơbước ngoặt; chuyển biến tốt (của tình thế, bệnh tình); nối chuyến bay; quá cảnh chuyển máy baycấp 7-9
- 转型zhuǎnxíngchuyển hìnhchuyển đổi (mô hình, loại hình); chuyển mìnhcấp 7-9
- 转眼zhuǎnyǎnchuyển nhãnchớp mắt; thoáng cái (chỉ thời gian trôi rất nhanh)cấp 7-9
- 转载zhuǎnzǎichuyển tảiđăng lại; in lại (nội dung đã phát ở nơi khác)cấp 7-9
- 转折zhuǎnzhéchuyển chiếtchuyển ngoặt; xoay chiều (tình thế, tình tiết đổi hướng); bước ngoặt; chỗ chuyển biến then chốtcấp 7-9
- 转悠zhuànyouchuyển duđi loanh quanh; dạo lòng vòng; (mắt) đảo quanhcấp 7-9
- 转折点zhuǎnzhédiǎnchuyển chiết điểmbước ngoặt; điểm chuyển biến then chốtcấp 7-9
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnphong hồi lộ chuyểnđường vòng núi lượn; chỉ sự việc bế tắc bỗng có bước ngoặt tốtcấp 7-9
- 目不转睛mùbùzhuǎnjīngmục bất chuyển tìnhchăm chú không rời mắt, nhìn đăm đămcấp 7-9
- 晕头转向yūntóu-zhuànxiàngvựng đầu chuyển hướngchoáng váng, tối tăm mặt mũi, rối trí không phân biệt được phương hướngcấp 7-9
- 转账zhuǎnzhàngchuyển trướngchuyển khoản
- 转出zhuǎnchūchuyển xuấtchuyển đi (tiền ra khỏi tài khoản)
- 转入zhuǎnrùchuyển nhậpchuyển vào (tiền vào tài khoản)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.