Từ điển HSK / 流转

流转

Hán Việt: ✓ lưu chuyểnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

lưu chuyển; luân chuyển; chuyển nhượng (hàng hóa, vốn, đất đai); (ánh mắt, âm thanh) chuyển động uyển chuyển, linh hoạt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

lưu chuyển; luân chuyển; chuyển nhượng (hàng hóa, vốn, đất đai)

农村土地承包经营权可以依法流转。

nóngcūn tǔdì chéngbāo jīngyíng quán kěyǐ yīfǎ liúzhuǎn.

Quyền sử dụng đất khoán ở nông thôn có thể được chuyển nhượng theo pháp luật.

(ánh mắt, âm thanh) chuyển động uyển chuyển, linh hoạt

她眼波流转,顾盼生姿。

tā yǎnbō liúzhuǎn, gùpàn shēngzī.

Ánh mắt nàng long lanh linh hoạt, liếc nhìn duyên dáng.

Cách viết

流
转

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 商品流转 — lưu chuyển hàng hóa
  • 土地流转 — chuyển nhượng đất
  • 眼波流转 — ánh mắt linh hoạt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK