Từ điển HSK / 转发

转发

Hán Việt: chuyển phátđộng từHSK 3.0 cấp 4

chuyển tiếp; chia sẻ (lại)

Tốc độ

Ví dụ

我把这条消息转发给了大家。

wǒ bǎ zhè tiáo xiāoxi zhuǎnfā gěi le dàjiā.

Tôi đã chuyển tiếp tin này cho mọi người.

Cách viết

转
发

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 转发消息 — chuyển tiếp tin
  • 转发文章 — chia sẻ bài viết
  • 转发给朋友 — gửi cho bạn bè

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK