Từ điển HSK / 转发
转发
Hán Việt: chuyển phátđộng từHSK 3.0 cấp 4
chuyển tiếp; chia sẻ (lại)
Tốc độ
Ví dụ
我把这条消息转发给了大家。
wǒ bǎ zhè tiáo xiāoxi zhuǎnfā gěi le dàjiā.
Tôi đã chuyển tiếp tin này cho mọi người.
Cách viết
转
发
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转发消息 — chuyển tiếp tin
- 转发文章 — chia sẻ bài viết
- 转发给朋友 — gửi cho bạn bè
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.