Từ điển HSK / 转变
转变
Hán Việt: ✓ chuyển biếnđộng từHSK 3.0 cấp 5
chuyển biến; thay đổi
Tốc độ
Ví dụ
他的态度已经发生了转变。
tā de tàidu yǐjīng fāshēng le zhuǎnbiàn.
Thái độ của anh ấy đã có sự thay đổi.
Cách viết
转
变
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转变态度 — thay đổi thái độ
- 思想转变 — chuyển biến tư tưởng
- 转变观念 — thay đổi quan niệm
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.