Từ điển HSK / 转变

转变

Hán Việt: chuyển biếnđộng từHSK 3.0 cấp 5

chuyển biến; thay đổi

Tốc độ

Ví dụ

他的态度已经发生了转变

tā de tàidu yǐjīng fāshēng le zhuǎnbiàn.

Thái độ của anh ấy đã có sự thay đổi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 转变态度thay đổi thái độ
  • 思想转变chuyển biến tư tưởng
  • 转变观念thay đổi quan niệm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK