Cây Hán Việt / 变
变
biànHán Việt: biếncấp 3
biến đổi, thay đổi, trở nên
Trang chữ 变 →19 từ ghép chứa 变 · dễ trước
- 变成biànchéng✓ biến thànhbiến thành, trở thànhcấp 3
- 变化biànhuàbiến hoábiến đổi, thay đổi; sự thay đổi, sự biến đổicấp 3
- 改变gǎibiàncải biếnthay đổi; biến đổicấp 4
- 变动biàndòng✓ biến độngthay đổi, biến độngcấp 5
- 转变zhuǎnbiàn✓ chuyển biếnchuyển biến; thay đổicấp 5
- 变质biànzhì✓ biến chấtbiến chất; hư hỏng; ôi thiu; thay đổi bản chấtcấp 6
- 变革biàngébiến cáchcải cách; biến đổi tận gốc; sự cải cách; cuộc biến đổi lớncấp 7-9
- 变更biàngēngbiến canhthay đổi; biến đổi (nội dung, sắp xếp)cấp 7-9
- 变故biàngù✓ biến cốbiến cố; sự cố bất ngờ; tai họacấp 7-9
- 变换biànhuànbiến hoánbiến đổi; thay đổi (hình thức, vị trí)cấp 7-9
- 变迁biànqiān✓ biến thiênbiến thiên; biến đổi (theo thời gian); sự biến thiên; sự đổi thaycấp 7-9
- 变通biàntōngbiến thônglinh hoạt xử lý; tùy cơ ứng biếncấp 7-9
- 变形biànxíngbiến hìnhbiến dạng; méo mó; mất hình dạngcấp 7-9
- 变异biànyì✓ biến dịbiến dị; đột biến (sinh học); sự biến dị; biến thểcấp 7-9
- 剧变jùbiànkịch biếnbiến đổi dữ dội; thay đổi mạnh mẽ và đột ngột; cơn biến động lớn; sự thay đổi to lớncấp 7-9
- 演变yǎnbiàn✓ diễn biếndiễn biến, biến đổi dần (qua thời gian dài)cấp 7-9
- 变幻莫测biànhuàn-mòcèbiến ảo mạc trắcbiến hóa khôn lường; thay đổi khó dự đoáncấp 7-9
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàthiên biến vạn hoábiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạngcấp 7-9
- 一成不变yìchéng-búbiànnhất thành bất biếncứng nhắc, rập khuôn không hề thay đổi; giữ nguyên nếp cũcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.