Từ điển HSK / 变形
变形
Hán Việt: biến hìnhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
biến dạng; méo mó; mất hình dạng
Tốc độ
Ví dụ
这个塑料盒受热后变形了。
zhège sùliào hé shòurè hòu biànxíng le.
Chiếc hộp nhựa này bị biến dạng sau khi gặp nóng.
Cách viết
变
形
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 受热变形 — nóng gây biến dạng
- 严重变形 — biến dạng nghiêm trọng
- 变形金刚 — robot biến hình
Từ cùng chữ
变 biếnCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.