Từ điển HSK / 外形
外形
Hán Việt: ngoại hìnhdanh từHSK 3.0 cấp 5
hình dáng, hình thù bên ngoài
Tốc độ
Ví dụ
这辆汽车的外形非常流畅。
zhè liàng qìchē de wàixíng fēicháng liúchàng.
Hình dáng của chiếc xe này rất mượt mà.
Cách viết
外
形
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 外形美观 — hình dáng đẹp
- 外形设计 — thiết kế hình dáng
- 改变外形 — thay đổi hình dáng
Từ cùng chữ
外 ngoạiCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.