Từ điển HSK / 变动

变动

Hán Việt: biến độngđộng từHSK 3.0 cấp 5

thay đổi, biến động

Tốc độ

Ví dụ

公司的人事最近有了变动

gōngsī de rénshì zuìjìn yǒu le biàndòng.

Nhân sự của công ty gần đây đã có sự thay đổi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 人事变动thay đổi nhân sự
  • 计划变动thay đổi kế hoạch
  • 价格变动biến động giá cả

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK