Cây Hán Việt / 动
动
dòngHán Việt: độngcấp 2
động, cử động, di chuyển
Trang chữ 动 →81 từ ghép chứa 动 · dễ trước
- 运动yùndòng✓ vận độngvận động; tập luyện; môn thể thao; sự vận độngcấp 2
- 动物dòngwù✓ động vậtđộng vật, con vậtcấp 3
- 动物园dòngwùyuánđộng vật viênsở thú, vườn thúcấp 3
- 运动会yùndònghuìvận động hộiđại hội thể thaocấp 3
- 运动员yùndòngyuán✓ vận động viênvận động viêncấp 3
- 动车dòngchēđộng xatàu cao tốc (động xa)cấp 4
- 动作dòngzuò✓ động tácđộng tác; hành độngcấp 4
- 感动gǎndòng✓ cảm độngcảm động; xúc động; làm xúc động; làm cảm độngcấp 4
- 活动huódòng✓ hoạt độngvận động, hoạt động (cử động thân thể); hoạt động (sự kiện, chương trình)cấp 4
- 激动jīdòng✓ kích độngxúc động, kích động, phấn khích; làm xúc động, khiến phấn khíchcấp 4
- 电动车diàndòngchēđiện động xaxe điệncấp 4
- 变动biàndòng✓ biến độngthay đổi, biến độngcấp 5
- 带动dàidòngđới độngdẫn dắt; kéo theo; thúc đẩycấp 5
- 电动diàndòngđiện độngchạy bằng điện, dùng điệncấp 5
- 动画dònghuàđộng hoạphim hoạt hình, hoạt họacấp 5
- 动人dòngrénđộng nhâncảm động, lay động lòng ngườicấp 5
- 动手dòngshǒuđộng thủbắt tay vào làm, động taycấp 5
- 互动hùdònghỗ độngtương tác; giao lưu qua lạicấp 5
- 劳动láodòng✓ lao độngsự lao động; công việc lao động; lao động, làm việccấp 5
- 生动shēngdòng✓ sinh độngsống động, sinh độngcấp 5
- 推动tuīdòngthôi độngthúc đẩy, đẩy mạnhcấp 5
- 行动xíngdòng✓ hành độnghành động, ra tay; hành động, việc làmcấp 5
- 移动yídòngdi độngdi chuyển; dịch chuyểncấp 5
- 主动zhǔdòng✓ chủ độngchủ động; tích cực tự giáccấp 5
- 自动zìdòng✓ tự độngtự động; một cách tự giác; tự động (không cần điều khiển)cấp 5
- 被动bèidòng✓ bị độngbị động, thụ độngcấp 6
- 冲动chōngdòngxung độngcơn xung động, sự bốc đồng; bốc đồng, hấp tấp, thiếu lý trí; bốc đồng lên (mà hành động thiếu suy nghĩ)cấp 6
- 打动dǎdòngđả độnglàm cảm động, làm rung động, đánh động (lòng người)cấp 6
- 调动diàodòngđiệu độngđiều động, thuyên chuyển (công tác, vị trí); huy động, khơi dậy (tính tích cực, sức lực)cấp 6
- 动机dòngjī✓ động cơđộng cơ, mục đích thúc đẩy hành độngcấp 6
- 动力dònglì✓ động lựcđộng lực, lực đẩy; sức mạnh thúc đẩycấp 6
- 动漫dòngmànđộng mạnhoạt hình và truyện tranh, animecấp 6
- 动态dòngtài✓ động tháiđộng thái, tình hình mới, diễn biến; động, biến động, ở trạng thái vận độngcấp 6
- 动听dòngtīngđộng thínhhay, êm tai, dễ nghecấp 6
- 发动fādòng✓ phát độngphát động, khởi xướng (chiến tranh, phong trào); khởi động (máy móc)cấp 6
- 举动jǔdòngcử độnghành động, cử chỉ, động tháicấp 6
- 流动liúdòng✓ lưu độngchảy, lưu động; di chuyển; lưu động, không cố địnhcấp 6
- 启动qǐdòng✓ khởi độngkhởi động; mở máy (thiết bị, xe); (kế hoạch, dự án) khởi động; phát động; triển khaicấp 6
- 转动zhuàndòng✓ chuyển độngchuyển động; xoay chuyển; quaycấp 6
- 机动车jīdòngchēcơ động xaxe cơ giớicấp 6
- 劳动力láodònglìlao động lựcsức lao động; lực lượng lao động, nhân lựccấp 6
- 摆动bǎidòngbi độngđung đưa; lắc lư; dao độngcấp 7-9
- 波动bōdòngba độngdao động; biến động; lên xuống bất địnhcấp 7-9
- 出动chūdòng✓ xuất độngxuất động; ra quân; điều động (nhân lực, phương tiện)cấp 7-9
- 触动chùdòngxúc độngchạm vào; đụng đến (lợi ích, mâu thuẫn); làm xúc động; khơi dậy cảm xúc, hồi ứccấp 7-9
- 动荡dòngdàngđộng đãngbất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc); chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)cấp 7-9
- 动感dònggǎnđộng cảmcảm giác chuyển động, tính sinh động, sự sôi độngcấp 7-9
- 动工dònggōngđộng côngkhởi công, bắt đầu thi công (công trình)cấp 7-9
- 动静dòngjing✓ động tĩnhđộng tĩnh, tiếng động (do hoạt động); động thái, diễn biếncấp 7-9
- 动脉dòngmài✓ động mạchđộng mạch (mạch máu); (nghĩa bóng) huyết mạch, tuyến giao thông trọng yếucấp 7-9
- 动身dòngshēnđộng thânlên đường, khởi hành, xuất phát (đi xa)cấp 7-9
- 动弹dòngtanđộng đàncử động, nhúc nhích, cựa quậy (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 动向dòngxiàng✓ động hướngđộng hướng, xu hướng, chiều hướng phát triển (của tình hình, tư tưởng)cấp 7-9
- 动摇dòngyáođộng daodao động, lung lay, không còn kiên định (lập trường, niềm tin); làm lung lay, làm dao động, làm suy chuyển (điều gì đó)cấp 7-9
- 动用dòngyòngđộng dụngdùng đến, huy động, sử dụng (vốn, lực lượng, dự trữ…)cấp 7-9
- 动员dòngyuán✓ động viênhuy động; động viên, vận động (người, vật lực)cấp 7-9
- 浮动fúdòngphù độngtrôi nổi, bồng bềnh (trên mặt nước, trong không trung); dao động, biến động, thả nổi (giá cả, tỷ giá); (lòng người) xao động không yêncấp 7-9
- 改动gǎidòngcải độngthay đổi; sửa đổi (thường là cục bộ)cấp 7-9
- 鼓动gǔdòng✓ cổ độngcổ động, khích lệ; xúi giục, kích động; vẫy, đập, phe phẩy (cánh, quạt)cấp 7-9
- 滚动gǔndòngcổn độnglăn, cuộn tròn; (chữ, tin) chạy liên tục; (vốn) quay vòngcấp 7-9
- 轰动hōngdòngoanh độnggây chấn động, làm xôn xao (nhiều người cùng lúc)cấp 7-9
- 机动jīdòng✓ cơ độngcơ động, linh hoạt; chạy bằng động cơ; dự phòng để ứng biếncấp 7-9
- 惊动jīngdòng✓ kinh độngkinh động; làm kinh động, quấy rầy, làm phiềncấp 7-9
- 开动kāidòngkhai độngkhởi động, cho vận hành (máy móc); (xe, đội ngũ) chuyển bánh, khởi hành; vận dụng, huy động (trí óc, tư duy)cấp 7-9
- 拉动lādònglạp độngkéo; thúc đẩy, kích cầu (kinh tế)cấp 7-9
- 驱动qūdòngkhu độngthúc đẩy, dẫn động, làm chuyển động; trình điều khiển, driver (chương trình/thiết bị)cấp 7-9
- 煽动shāndòngphiến độngkích động; xúi giục; sách động (thường chỉ việc xấu)cấp 7-9
- 手动shǒudòngthủ độngthủ công; bằng tay (không tự động)cấp 7-9
- 跳动tiàodòngkhiêu độngđập, nhảy, rung động có nhịp (nhịp tim, mạch, ngọn lửa)cấp 7-9
- 振动zhèndòngchấn độngdao động; rung động (vật thể qua lại quanh vị trí cân bằng)cấp 7-9
- 震动zhèndòng✓ chấn độngrung chuyển; chấn động (do ngoại lực); làm chấn động; gây xúc động lớn (tâm lý, dư luận)cấp 7-9
- 不动产búdòngchǎn✓ bất động sảnbất động sảncấp 7-9
- 动不动dòngbudòngđộng bất độngđộng một tí là, hơi một chút là (thường đi với 就, chỉ điều dễ xảy ra, mang ý chê)cấp 7-9
- 惊天动地jīngtiān-dòngdì✓ kinh thiên động địakinh thiên động địa; long trời lở đất, vô cùng chấn độngcấp 7-9
- 惊心动魄jīngxīn-dòngpòkinh tâm động pháchkinh hồn bạt vía; hồi hộp gay cấn tột độ, làm rung động lòng ngườicấp 7-9
- 灵机一动língjī-yídònglinh cơ nhất độngchợt lóe lên một sáng kiến; nảy ra ý hay trong tích tắccấp 7-9
- 无动于衷wúdòngyúzhōngvô động vu trungdửng dưng; thờ ơ; không mảy may xúc độngcấp 7-9
- 一动不动yídòng-búdòngnhất động bất độngbất động, không nhúc nhích chút nàocấp 7-9
- 一举一动yìjǔ-yídòngnhất cử nhất độngmọi cử chỉ và hành động; từng động tác hành vicấp 7-9
- 劳动节Láodòngjiélao động tiếtngày Quốc tế Lao động (1/5)
- 运动鞋yùndòngxiévận động hàigiày thể thao
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.