Từ điển HSK / 动荡
动荡
Hán Việt: động đãngtính từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
bất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc); chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
bất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc)
在那个动荡的年代,人民生活十分艰难。
zài nàge dòngdàng de niándài, rénmín shēnghuó shífēn jiānnán.
Trong thời đại loạn lạc ấy, đời sống nhân dân vô cùng khó khăn.
动
chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)
金融危机使整个市场剧烈动荡。
jīnróng wēijī shǐ zhěnggè shìchǎng jùliè dòngdàng.
Khủng hoảng tài chính khiến toàn bộ thị trường chao đảo dữ dội.
Cách viết
动
荡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 社会动荡 — xã hội bất ổn
- 动荡不安 — bất ổn không yên
- 局势动荡 — cục diện chao đảo
Từ cùng chữ
动 độngCả họ 81 từ →
荡 đãng
- 荡漾dàngyànggợn sóng, dập dềnh (mặt nước); lan tỏa, dập dờn (âm thanh, tình cảm)
- 晃荡huàngdangđung đưa; lắc lư; chao đảo, sóng sánh; lêu lổng; la cà; đi rong không mục đích
- 激荡jīdàngdao động mạnh; cuộn trào; xáo động, kích động
- 震荡zhèndàngchấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng); chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)
- 空荡荡kōngdàngdàngtrống trải; vắng tanh; trống rỗng, quạnh hiu
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.