Từ điển HSK / 震荡
震荡
Hán Việt: chấn đãngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng); chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
chấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng)
爆炸声在山谷里久久震荡。
bàozhà shēng zài shāngǔ lǐ jiǔjiǔ zhèndàng.
Tiếng nổ vang vọng chấn động rất lâu trong thung lũng.
chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)
战争使这个地区的经济剧烈震荡。
zhànzhēng shǐ zhège dìqū de jīngjì jùliè zhèndàng.
Chiến tranh khiến kinh tế khu vực này chao đảo dữ dội.
Cách viết
震
荡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 社会震荡 — xã hội chao đảo
- 剧烈震荡 — rung lắc dữ dội
- 市场震荡 — thị trường biến động
Từ cùng chữ
震 chấnCả họ 5 từ →
荡 đãng
- 荡漾dàngyànggợn sóng, dập dềnh (mặt nước); lan tỏa, dập dờn (âm thanh, tình cảm)
- 动荡dòngdàngbất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc); chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)
- 晃荡huàngdangđung đưa; lắc lư; chao đảo, sóng sánh; lêu lổng; la cà; đi rong không mục đích
- 激荡jīdàngdao động mạnh; cuộn trào; xáo động, kích động
- 空荡荡kōngdàngdàngtrống trải; vắng tanh; trống rỗng, quạnh hiu
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.