Từ điển HSK / 晃荡
晃荡
Hán Việt: hoảng đãngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đung đưa; lắc lư; chao đảo, sóng sánh; lêu lổng; la cà; đi rong không mục đích
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đung đưa; lắc lư; chao đảo, sóng sánh
水桶里的水直晃荡。
shuǐtǒng lǐ de shuǐ zhí huàngdang.
Nước trong thùng cứ sóng sánh chao đảo.
lêu lổng; la cà; đi rong không mục đích
他整天在外面晃荡,不务正业。
tā zhěngtiān zài wàimiàn huàngdang, bú wù zhèngyè.
Anh ta suốt ngày lêu lổng bên ngoài, chẳng chịu làm ăn.
Cách viết
晃
荡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 来回晃荡 — đung đưa qua lại
- 四处晃荡 — la cà khắp nơi
- 晃荡不停 — lắc lư không ngừng
Từ cùng chữ
晃 hoảngCả họ 3 từ →
荡 đãng
- 荡漾dàngyànggợn sóng, dập dềnh (mặt nước); lan tỏa, dập dờn (âm thanh, tình cảm)
- 动荡dòngdàngbất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc); chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)
- 激荡jīdàngdao động mạnh; cuộn trào; xáo động, kích động
- 震荡zhèndàngchấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng); chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)
- 空荡荡kōngdàngdàngtrống trải; vắng tanh; trống rỗng, quạnh hiu
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia bại sản; phá sản, mất sạch của cải trong nhà
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.