Từ điển HSK / 摇晃

摇晃

Hán Việt: dao hoảngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

lắc lư; rung lắc, chao đảo

Tốc độ

Ví dụ

地震时整栋楼都在摇晃。

dìzhèn shí zhěng dòng lóu dōu zài yáohuàng.

Khi động đất cả tòa nhà đều rung lắc.

Cách viết

摇
晃

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 剧烈摇晃 — rung lắc dữ dội
  • 摇晃不稳 — chao đảo không vững
  • 摇晃着身子 — lắc lư thân mình

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK