Từ điển HSK / 摇晃
摇晃
Hán Việt: dao hoảngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
lắc lư; rung lắc, chao đảo
Tốc độ
Ví dụ
地震时整栋楼都在摇晃。
dìzhèn shí zhěng dòng lóu dōu zài yáohuàng.
Khi động đất cả tòa nhà đều rung lắc.
Cách viết
摇
晃
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 剧烈摇晃 — rung lắc dữ dội
- 摇晃不稳 — chao đảo không vững
- 摇晃着身子 — lắc lư thân mình
Từ cùng chữ
摇 daoCả họ 5 từ →
- 动摇dòngyáodao động, lung lay, không còn kiên định (lập trường, niềm tin); làm lung lay, làm dao động, làm suy chuyển (điều gì đó)
- 摇摆yáobǎiđung đưa; lắc lư, lay động; dao động; do dự, không kiên định (lập trường)
- 摇篮yáoláncái nôi (giường trẻ sơ sinh); cái nôi; nơi khởi nguồn, cội nguồn
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìlung lay chực đổ; nguy ngập, sắp sụp đổ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.