Từ điển HSK / 摇摆
摇摆
Hán Việt: dao biđộng từHSK 7–9
đung đưa; lắc lư, lay động; dao động; do dự, không kiên định (lập trường)
Nghĩa theo từ loại
动
đung đưa; lắc lư, lay động
柳枝在风中轻轻摇摆。
liǔzhī zài fēng zhōng qīngqīng yáobǎi.
Cành liễu đung đưa nhè nhẹ trong gió.
dao động; do dự, không kiên định (lập trường)
在关键时刻他的立场开始摇摆。
zài guānjiàn shíkè tā de lìchǎng kāishǐ yáobǎi.
Vào thời khắc then chốt, lập trường của anh ta bắt đầu dao động.
Cách viết
摇
摆
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 左右摇摆 — dao động qua lại
- 随风摇摆 — đung đưa theo gió
- 立场摇摆 — lập trường lung lay
Từ cùng chữ
摇 daoCả họ 5 từ →
- 动摇dòngyáođộng daodao động, lung lay, không còn kiên định (lập trường, niềm tin); làm lung lay, làm dao động, làm suy chuyển (điều gì đó)
- 摇晃yáohuàngdao hoảnglắc lư; rung lắc, chao đảo
- 摇篮yáolándao lamcái nôi (giường trẻ sơ sinh); cái nôi; nơi khởi nguồn, cội nguồn
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìdao dao dục truỵlung lay chực đổ; nguy ngập, sắp sụp đổ
摆 biCả họ 6 từ →
- 摆放bǎifàngbi phóngbày đặt, sắp đặt, bố trí
- 摆脱bǎituōbi thoátthoát khỏi, dứt khỏi, gạt bỏ
- 摆动bǎidòngbi độngđung đưa; lắc lư; dao động
- 摆平bǎipíngbi bìnhdàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong; xử lý cho công bằng
- 摆设bǎishebi thiếtđồ trang trí, đồ bày biện; (nghĩa bóng) vật chỉ để làm cảnh, trung khán bất trung dụng; bày biện; trưng bày; sắp đặt (đồ vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.