Từ điển HSK / 摆平
摆平
Hán Việt: bi bìnhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
dàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong; xử lý cho công bằng
Tốc độ
Ví dụ
这件棘手的事终于被他摆平了。
zhè jiàn jíshǒu de shì zhōngyú bèi tā bǎipíng le.
Việc rắc rối này cuối cùng cũng được anh ấy dàn xếp ổn thỏa.
Cách viết
摆
平
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 摆平纠纷 — dàn xếp tranh chấp
- 摆平关系 — thu xếp quan hệ
- 摆平麻烦 — xử lý rắc rối
Từ cùng chữ
摆 biCả họ 6 từ →
- 摆放bǎifàngbày đặt, sắp đặt, bố trí
- 摆脱bǎituōthoát khỏi, dứt khỏi, gạt bỏ
- 摆动bǎidòngđung đưa; lắc lư; dao động
- 摆设bǎisheđồ trang trí, đồ bày biện; (nghĩa bóng) vật chỉ để làm cảnh, trung khán bất trung dụng; bày biện; trưng bày; sắp đặt (đồ vật)
- 摇摆yáobǎiđung đưa; lắc lư, lay động; dao động; do dự, không kiên định (lập trường)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.