Cây Hán Việt / 摆
摆
bǎiHán Việt: bicấp 6
bày, đặt, sắp đặt; vẫy, lắc, đung đưa
Trang chữ 摆 →6 từ ghép chứa 摆 · dễ trước
- 摆放bǎifàngbi phóngbày đặt, sắp đặt, bố trícấp 6
- 摆脱bǎituōbi thoátthoát khỏi, dứt khỏi, gạt bỏcấp 6
- 摆动bǎidòngbi độngđung đưa; lắc lư; dao độngcấp 7-9
- 摆平bǎipíngbi bìnhdàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong; xử lý cho công bằngcấp 7-9
- 摆设bǎishebi thiếtđồ trang trí, đồ bày biện; (nghĩa bóng) vật chỉ để làm cảnh, trung khán bất trung dụng; bày biện; trưng bày; sắp đặt (đồ vật)cấp 7-9
- 摇摆yáobǎidao biđung đưa; lắc lư, lay động; dao động; do dự, không kiên định (lập trường)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.