Từ điển HSK / 摆设
摆设
Hán Việt: bi thiếtdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
đồ trang trí, đồ bày biện; (nghĩa bóng) vật chỉ để làm cảnh, trung khán bất trung dụng; bày biện; trưng bày; sắp đặt (đồ vật)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
đồ trang trí, đồ bày biện; (nghĩa bóng) vật chỉ để làm cảnh, trung khán bất trung dụng
客厅里的摆设既雅致又大方。
kètīng lǐ de bǎishe jì yǎzhì yòu dàfang.
Đồ trang trí trong phòng khách vừa thanh nhã vừa trang trọng.
动
bày biện; trưng bày; sắp đặt (đồ vật)
她把新买的花瓶摆设在窗台上。
tā bǎ xīn mǎi de huāpíng bǎishè zài chuāngtái shàng.
Cô bày chiếc bình hoa mới mua lên bệ cửa sổ.
Cách viết
摆
设
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 室内摆设 — bày biện trong nhà
- 精致的摆设 — đồ trang trí tinh xảo
- 当摆设 — làm vật trang trí
Từ cùng chữ
摆 biCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.