Từ điển HSK / 建设

建设

Hán Việt: kiến thiếtđộng từHSK 3.0 cấp 5

xây dựng, kiến thiết

Tốc độ

Ví dụ

大家共同建设美好的家园。

dàjiā gòngtóng jiànshè měihǎo de jiāyuán.

Mọi người cùng nhau xây dựng quê hương tươi đẹp.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 经济建设xây dựng kinh tế
  • 城市建设xây dựng đô thị
  • 建设家乡xây dựng quê hương

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK