Từ điển HSK / 建设
建设
Hán Việt: ✓ kiến thiếtđộng từHSK 3.0 cấp 5
xây dựng, kiến thiết
Tốc độ
Ví dụ
大家共同建设美好的家园。
dàjiā gòngtóng jiànshè měihǎo de jiāyuán.
Mọi người cùng nhau xây dựng quê hương tươi đẹp.
Cách viết
建
设
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 经济建设 — xây dựng kinh tế
- 城市建设 — xây dựng đô thị
- 建设家乡 — xây dựng quê hương
Từ cùng chữ
建 kiếnCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.