Cây Hán Việt / 设
设
shèHán Việt: thiếtcấp 7-9
lập; đặt; bố trí; xây dựng; giả sử; giả định
Trang chữ 设 →14 từ ghép chứa 设 · dễ trước
- 建设jiànshè✓ kiến thiếtxây dựng, kiến thiếtcấp 5
- 设备shèbèi✓ thiết bịthiết bị, trang thiết bịcấp 5
- 设计shèjì✓ thiết kếthiết kế, lên kế hoạch; bản thiết kế, kiểu thiết kếcấp 5
- 设立shèlìthiết lậpthành lập, lập racấp 5
- 设施shèshīthiết thicơ sở vật chất, thiết bị công cộngcấp 5
- 设置shèzhìthiết trícài đặt, thiết lập, bố trícấp 5
- 假设jiǎshè✓ giả thiếtgiả sử; giả định (đặt ra tình huống chưa xác định); giả thiết; giả thuyếtcấp 6
- 开设kāishèkhai thiếtmở, thiết lập (lớp học, cửa hàng, khóa học)cấp 6
- 设想shèxiǎngthiết tưởngtưởng tượng; hình dung; giả định; ý tưởng, dự tính, phương án dự kiếncấp 6
- 摆设bǎishebi thiếtđồ trang trí, đồ bày biện; (nghĩa bóng) vật chỉ để làm cảnh, trung khán bất trung dụng; bày biện; trưng bày; sắp đặt (đồ vật)cấp 7-9
- 设定shèdìngthiết địnhcài đặt; đặt ra; định sẵncấp 7-9
- 设法shèfǎthiết pháptìm cách; xoay xở; nghĩ cáchcấp 7-9
- 想方设法xiǎngfāng-shèfǎtưởng phương thiết pháptìm mọi cách, xoay đủ mọi phương kế để đạt mục đíchcấp 7-9
- 设计师shèjìshīthiết kế sưnhà thiết kế
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.