Từ điển HSK / 想方设法

想方设法

Hán Việt: tưởng phương thiết phápthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

tìm mọi cách, xoay đủ mọi phương kế để đạt mục đích

Tốc độ

Ví dụ

为了救活这家公司,他想方设法筹集资金。

wèile jiùhuó zhè jiā gōngsī, tā xiǎngfāng-shèfǎ chóují zījīn.

Để cứu công ty này, anh ấy tìm mọi cách huy động vốn.

Cách viết

想
方
设
法

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 想方设法解决 — tìm mọi cách giải quyết
  • 想方设法帮忙 — tìm đủ cách giúp đỡ
  • 想方设法筹钱 — xoay đủ cách kiếm tiền

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK