Cây Hán Việt / 方
方
fāngHán Việt: phươngcấp 5
vuông; có hình vuông; phương; phía; bên (một phía trong quan hệ)
Trang chữ 方 →42 từ ghép chứa 方 · dễ trước
- 北方běifāngbắc phươngmiền bắc, phương bắccấp 3
- 地方dìfang✓ địa phươngnơi; chỗ; địa phươngcấp 3
- 东方dōngfāngđông phươngphương Đông; hướng đôngcấp 3
- 方便fāngbiànphương tiệnthuận tiện, tiện lợicấp 3
- 方法fāngfǎ✓ phương phápphương pháp, cách làmcấp 3
- 方向fāngxiàng✓ phương hướngphương hướng, hướng đicấp 3
- 南方nánfāngnam phươngmiền Nam; phương Namcấp 3
- 西方xīfāngtây phươngphương Tây; phía tâycấp 3
- 方便面fāngbiànmiànphương tiện diệnmì ăn liền, mì góicấp 3
- 对方duìfāng✓ đối phươngđối phương; bên kiacấp 4
- 方面fāngmiàn✓ phương diệnphương diện; mặtcấp 4
- 方式fāngshì✓ phương thứccách thức; phương thứccấp 4
- 前方qiánfāngtiền phươngphía trước, đằng trướccấp 4
- 方案fāng’àn✓ phương ánphương án; kế hoạch (cụ thể, có hệ thống)cấp 5
- 双方shuāngfāngsong phươnghai bên, đôi bêncấp 5
- 比方bǐfangtỷ phươngví như, lấy làm ví dụ; ví dụ, phép ví; sự giả dụcấp 6
- 大方dàfangđại phươnghào phóng, rộng rãi, không keo kiệt; tự nhiên, khoáng đạt (cử chỉ); nhã nhặn, thanh lịch (kiểu dáng)cấp 6
- 地方dìfāng✓ địa phươngđịa phương (đối lập với trung ương); nơi, chỗ, địa điểm; điểm, khía cạnhcấp 6
- 方位fāngwèi✓ phương vịphương vị, hướng, vị trícấp 6
- 方言fāngyánphương ngônphương ngữ, tiếng địa phươngcấp 6
- 官方guānfāngquan phươngphía chính quyền; chính thức (thuộc nhà nước)cấp 6
- 平方píngfāng✓ bình phươngbình phương (lũy thừa bậc hai của một số); mét vuông (cách nói tắt của 平方米)cấp 6
- 远方yuǎnfāngviễn phươngphương xa, nơi xa xôicấp 6
- 平方米píngfāngmǐbình phương mễmét vuông (đơn vị đo diện tích)cấp 6
- 方方面面fāngfāngmiànmiànphương phương diện diệnmọi khía cạnh, mọi mặtcấp 6
- 处方chǔfāngxử phươngđơn thuốc; toa thuốc; kê đơn; ra toa thuốccấp 7-9
- 方圆fāngyuánphương viênchu vi; phạm vi xung quanh, vùng lân cậncấp 7-9
- 方针fāngzhēn✓ phương châmphương châm, đường lối (chỉ đạo)cấp 7-9
- 立方lìfāng✓ lập phươnglập phương; luỹ thừa bậc ba; khối vuông; mét khối (cách nói tắt khẩu ngữ của 立方米)cấp 7-9
- 秘方mìfāngbí phươngcông thức bí truyền; bài thuốc, cách chế biến giữ kín không công khaicấp 7-9
- 男方nánfāngnam phươngbên nam, phía nhà trai (trong hôn nhân, tranh chấp)cấp 7-9
- 女方nǚfāngnữ phươngbên nữ; phía nhà gái; đằng gáicấp 7-9
- 配方pèifāngphối phươngcông thức, đơn pha chế (thành phần và tỉ lệ); bốc thuốc, pha chế theo đơncấp 7-9
- 四方sìfāngtứ phươngbốn phương; khắp nơi; các nơicấp 7-9
- 药方yàofāngdược phươngđơn thuốc; toa thuốc, phương thuốccấp 7-9
- 单方面dānfāngmiànđơn phương diệnđơn phương; một phía, một bên (chỉ do một bên thực hiện)cấp 7-9
- 方向盘fāngxiàngpánphương hướng bànvô lăng (điều khiển hướng xe)cấp 7-9
- 立方米lìfāngmǐlập phương mễmét khối (đơn vị thể tích)cấp 7-9
- 全方位quánfāngwèi✓ toàn phương vịtoàn phương vị; mọi phương diện, toàn diệncấp 7-9
- 千方百计qiānfāng-bǎijìthiên phương bách kếtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện phápcấp 7-9
- 四面八方sìmiàn-bāfāngtứ diện bát phươngbốn phương tám hướng; khắp mọi nơicấp 7-9
- 想方设法xiǎngfāng-shèfǎtưởng phương thiết pháptìm mọi cách, xoay đủ mọi phương kế để đạt mục đíchcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.