Từ điển HSK / 立方米
立方米
Hán Việt: lập phương mễlượng từHSK 3.0 cấp 7-9
mét khối (đơn vị thể tích)
Tốc độ
Ví dụ
这个水箱能装两立方米的水。
zhège shuǐxiāng néng zhuāng liǎng lìfāngmǐ de shuǐ.
Bể nước này chứa được hai mét khối nước.
Cách viết
立
方
米
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一立方米 — một mét khối
- 每立方米 — mỗi mét khối
- 多少立方米 — bao nhiêu mét khối
Từ cùng chữ
立 lậpCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.