Từ điển HSK / 立刻
立刻
Hán Việt: lập khắcphó từHSK 3.0 cấp 5
ngay lập tức, tức thì
Tốc độ
Ví dụ
听到消息,他立刻跑了过去。
tīngdào xiāoxi, tā lìkè pǎo le guòqù.
Nghe tin, anh ấy lập tức chạy tới.
Cách viết
立
刻
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 立刻动身 — lập tức lên đường
- 立刻明白 — lập tức hiểu ra
- 立刻执行 — lập tức thực hiện
Từ cùng chữ
立 lậpCả họ 33 từ →
刻 khắcCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.