Cây Hán Việt / 立
立
lìHán Việt: lậpcấp 6
đứng, đứng thẳng; dựng lên, lập nên, đặt ra (chí hướng, quy tắc, công lao)
Trang chữ 立 →33 từ ghép chứa 立 · dễ trước
- 成立chénglì✓ thành lậpthành lập, được lập nên; (lý lẽ) đứng vữngcấp 5
- 独立dúlì✓ độc lậpđộc lập, tách ra tự chủ; độc lập, tự lậpcấp 5
- 建立jiànlìkiến lậpthiết lập, xây dựng, gây dựngcấp 5
- 立即lìjílập tứcngay lập tức, tức khắccấp 5
- 立刻lìkèlập khắcngay lập tức, tức thìcấp 5
- 设立shèlìthiết lậpthành lập, lập racấp 5
- 创立chuànglì✓ sáng lậpsáng lập, khai sáng, lập nên (học thuyết, tổ chức)cấp 6
- 对立duìlì✓ đối lậpđối lập, mâu thuẫn, trái ngược nhaucấp 6
- 立场lìchǎng✓ lập trườnglập trường, quan điểm, chỗ đứngcấp 6
- 确立quèlì✓ xác lậpxác lập, thiết lập (vững chắc)cấp 6
- 树立shùlìthụ lậpxây dựng; thiết lập; tạo dựng (hình tượng, niềm tin)cấp 6
- 矗立chùlìsúc lậpsừng sững; đứng thẳng cao lớncấp 7-9
- 订立dìnglìđính lậplập, ký kết (hợp đồng, hiệp ước, điều ước…)cấp 7-9
- 公立gōnglì✓ công lậpcông lập; do nhà nước thành lập (đối lập tư lập)cấp 7-9
- 孤立gūlì✓ cô lậpcô lập, đơn độc, tách rời (không được ai ủng hộ); cô lập (làm cho tách khỏi liên hệ, không viện trợ)cấp 7-9
- 立案lì’ànlập ánlập hồ sơ vụ án; thụ lý; đăng ký lưu hồ sơcấp 7-9
- 立法lìfǎ✓ lập pháplập pháp; làm luật; ban hành pháp luậtcấp 7-9
- 立方lìfāng✓ lập phươnglập phương; luỹ thừa bậc ba; khối vuông; mét khối (cách nói tắt khẩu ngữ của 立方米)cấp 7-9
- 立功lìgōng✓ lập cônglập công; ghi công trạngcấp 7-9
- 立体lìtǐ✓ lập thểlập thể; ba chiều; nhiều tầng nhiều mặt; hình khối; vật thể ba chiều (trong hình học)cấp 7-9
- 立足lìzúlập túcđứng vững; lập chỗ đứng; đặt chân; dựa trên (lập trường)cấp 7-9
- 竖立shùlìthụ lậpdựng đứng; dựng thẳng lêncấp 7-9
- 私立sīlìtư lậptư; tư thục (do tư nhân lập ra); do tư nhân bỏ vốn lập nêncấp 7-9
- 耸立sǒnglìtủng lậpsừng sững; đứng cao vươn thẳngcấp 7-9
- 屹立yìlìngật lậpđứng sừng sững, cao lớn vững chãi; kiên định không lay chuyểncấp 7-9
- 站立zhànlìtrạm lậpđứng, đứng thẳng; đứng vữngcấp 7-9
- 中立zhōnglìtrung lậpgiữ trung lập, không nghiêng về bên nàocấp 7-9
- 自立zìlì✓ tự lậptự lập, tự đứng vững (dựa vào sức mình, không nương tựa người khác)cấp 7-9
- 立方米lìfāngmǐlập phương mễmét khối (đơn vị thể tích)cấp 7-9
- 立交桥lìjiāoqiáolập giao kiềucầu vượt; cầu giao cắt lập thểcấp 7-9
- 成家立业chéngjiā-lìyè✓ thành gia lập nghiệpthành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệpcấp 7-9
- 当机立断dāngjī-lìduànđương cơ lập đoánquyết đoán kịp thời; nắm thời cơ quyết định dứt khoát ngaycấp 7-9
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc lập kê quầnhạc đứng giữa bầy gà; nổi bật vượt trội hơn hẳn những người xung quanhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.