Từ điển HSK / 立方

立方

Hán Việt: ✓ lập phươngdanh từ, lượng từHSK 3.0 cấp 7-9

lập phương; luỹ thừa bậc ba; khối vuông; mét khối (cách nói tắt khẩu ngữ của 立方米)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

lập phương; luỹ thừa bậc ba; khối vuông

二的立方等于八。

èr de lìfāng děngyú bā.

Lập phương của hai bằng tám.

量

mét khối (cách nói tắt khẩu ngữ của 立方米)

这车沙子大约有三立方。

zhè chē shāzi dàyuē yǒu sān lìfāng.

Xe cát này khoảng chừng ba mét khối.

Cách viết

立
方

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 立方体 — khối lập phương
  • 求立方 — tính lập phương
  • 几立方水 — mấy mét khối nước

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK