Từ điển HSK / 立交桥
立交桥
Hán Việt: lập giao kiềudanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cầu vượt; cầu giao cắt lập thể
Tốc độ
Ví dụ
市中心新建了一座大型立交桥。
shì zhōngxīn xīnjiàn le yí zuò dàxíng lìjiāoqiáo.
Trung tâm thành phố vừa xây một cây cầu vượt lớn.
Cách viết
立
交
桥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 城市立交桥 — cầu vượt đô thị
- 立交桥下 — dưới cầu vượt
- 三层立交桥 — cầu vượt ba tầng
Từ cùng chữ
立 lậpCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.