Cây Hán Việt / 交
交
jiāoHán Việt: giaocấp 4 · 7-9
nộp, giao; kết giao; tình giao hảo, sự qua lại
Trang chữ 交 →35 từ ghép chứa 交 · dễ trước
- 公交车gōngjiāochēcông giao xaxe buýtcấp 2
- 交警jiāojǐnggiao cảnhcảnh sát giao thôngcấp 4
- 交流jiāoliú✓ giao lưugiao lưu, trao đổicấp 4
- 交通jiāotōng✓ giao thônggiao thông, vận tảicấp 4
- 交换jiāohuàngiao hoántrao đổi, đổi cho nhaucấp 5
- 交往jiāowǎnggiao vãnggiao tiếp, qua lại, kết giaocấp 5
- 交易jiāoyìgiao dịgiao dịch, mua bán; vụ giao dịch, thương vụcấp 5
- 提交tíjiāođề giaonộp, đệ trình, trình lêncấp 5
- 成交chéngjiāo✓ thành giaothành giao, chốt giao dịch, mua bán thành côngcấp 6
- 交际jiāojìgiao tếgiao tiếp, giao thiệp, ứng xử xã hộicấp 6
- 交谈jiāotángiao đàmtrò chuyện, chuyện trò, đàm đạocấp 6
- 外交wàijiāo✓ ngoại giaongoại giao; hoạt động đối ngoại của một nướccấp 6
- 转交zhuǎnjiāo✓ chuyển giaochuyển giao; trao lại (qua trung gian); nhờ chuyểncấp 6
- 打交道dǎjiāodaođả giao đạogiao thiệp, tiếp xúc, qua lại (với người/việc)cấp 6
- 递交dìjiāođệ giaođệ trình; nộp; trình lên (trực tiếp giao cho)cấp 7-9
- 交叉jiāochāgiao xoagiao nhau, cắt nhau, đan chéo; xen kẽ, đan xen, luân phiên (tiến hành)cấp 7-9
- 交代jiāodàigiao đạidặn dò, giao phó, bàn giao (công việc, nhiệm vụ); khai báo, trình bày, giải thích rõ (sự việc)cấp 7-9
- 交锋jiāofēnggiao phonggiao chiến, đọ sức, đối đầu, tranh tàicấp 7-9
- 交付jiāofùgiao phógiao, giao nộp, bàn giao (đưa cho bên khác)cấp 7-9
- 交互jiāohùgiao hỗtương tác, trao đổi qua lại, tác động lẫn nhau; lẫn nhau, qua lại, xen kẽ (làm trạng ngữ)cấp 7-9
- 交集jiāojígiao tậpđiểm chung, phần giao nhau (giữa người/việc); (toán) tập giao; đan xen, chồng chất, hòa lẫn (nhiều cảm xúc cùng lúc)cấp 7-9
- 交界jiāojiègiao giớigiáp ranh, tiếp giáp, giáp giớicấp 7-9
- 交接jiāojiē✓ giao tiếpbàn giao (công việc, chức trách); giao tiếp, kết giao, qua lạicấp 7-9
- 交纳jiāonàgiao nạpnộp, đóng (thuế, phí… theo quy định)cấp 7-9
- 交情jiāoqinggiao tìnhtình bạn, tình cảm, mối giao hảocấp 7-9
- 交涉jiāoshè✓ giao thiệpgiao thiệp, thương lượng, đàm phán (để giải quyết vấn đề)cấp 7-9
- 交替jiāotìgiao thếthay thế nhau, luân phiên, xen kẽ nhau; thay phiên, luân phiên (làm gì đó)cấp 7-9
- 交织jiāozhīgiao chứcđan xen, quyện vào nhau, hòa quyện (sợi, ánh sáng, cảm xúc)cấp 7-9
- 社交shèjiāo✓ xã giaogiao tiếp xã hội; giao thiệp; xã giaocấp 7-9
- 移交yíjiāodi giaobàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản, chức vụ)cấp 7-9
- 杂交zájiāotạp giaolai, lai tạo, lai giống (cho các giống/loài khác nhau giao phối để tạo giống mới)cấp 7-9
- 交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng nhạcnhạc giao hưởng, bản giao hưởngcấp 7-9
- 立交桥lìjiāoqiáolập giao kiềucầu vượt; cầu giao cắt lập thểcấp 7-9
- 交头接耳jiāotóu-jiē’ěrgiao đầu tiếp nhĩghé đầu rỉ tai, thì thầm to nhỏ với nhaucấp 7-9
- 公交卡gōngjiāokǎcông giao tạpthẻ xe buýt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.