Cây Hán Việt / 交

交

jiāoHán Việt: giaocấp 4 · 7-9

nộp, giao; kết giao; tình giao hảo, sự qua lại

Trang chữ 交 →

35 từ ghép chứa 交 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.