Từ điển HSK / 公交卡
公交卡
gōngjiāokǎHán Việt: công giao tạpdanh từ
thẻ xe buýt
Ví dụ
我的公交卡里没钱了,得去充值。
Wǒ de gōngjiāokǎ lǐ méi qián le, děi qù chōngzhí.
Thẻ xe buýt của tôi hết tiền rồi, phải đi nạp.
Cách viết
公
交
卡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 刷公交卡 — quẹt thẻ xe buýt
- 充值公交卡 — nạp tiền thẻ xe buýt
Từ cùng chữ
公 côngCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.