Từ điển HSK / 交际
交际
Hán Việt: giao tếđộng từHSK 6
giao tiếp, giao thiệp, ứng xử xã hội
Ví dụ
语言是人们交际的重要工具。
yǔyán shì rénmen jiāojì de zhòngyào gōngjù.
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp quan trọng của con người.
Cách viết
交
际
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 社会交际 — giao tiếp xã hội
- 交际能力 — khả năng giao tiếp
- 善于交际 — giỏi giao tiếp
Từ cùng chữ
交 giaoCả họ 35 từ →
际 tế
- 国际guójì✓ quốc tếquốc tế, mang tính quốc tế; trường quốc tế, phạm vi quốc tế
- 实际shíjì✓ thực tếthực tế; thực tiễn; thực tế; thiết thực
- 实际上shíjìshàngthực tế thượngthực ra; trên thực tế
- 人际rénjìnhân tếthuộc về quan hệ giữa người với người
- 之际zhījìchi tếvào lúc, vào dịp, đúng thời điểm (thường văn viết)
- 无边无际wúbiān-wújìvô biên vô tếmênh mông vô tận; bao la không bờ bến
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.