Từ điển HSK / 人际
人际
Hán Việt: nhân tếtính từHSK 3.0 cấp 5
thuộc về quan hệ giữa người với người
Tốc độ
Ví dụ
良好的人际关系很重要。
liánghǎo de rénjì guānxì hěn zhòngyào.
Quan hệ giao tiếp tốt rất quan trọng.
Cách viết
人
际
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 人际关系 — quan hệ giao tiếp
- 人际交往 — giao tiếp giữa người với người
- 人际沟通 — giao tiếp liên cá nhân
Từ cùng chữ
人 nhânCả họ 131 từ →
际 tế
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.