Từ điển HSK / 转交
转交
Hán Việt: ✓ chuyển giaođộng từHSK 3.0 cấp 6
chuyển giao; trao lại (qua trung gian); nhờ chuyển
Tốc độ
Ví dụ
请把这封信转交给他。
qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā.
Xin chuyển giúp lá thư này cho anh ấy.
Cách viết
转
交
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 转交文件 — chuyển giao tài liệu
- 代为转交 — chuyển giùm
- 转交礼物 — chuyển quà
Từ cùng chữ
转 chuyểnCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.